biến cố

Học thuật
Thân thiện
biến cố

Một biến cố lớn đã làm thay đổi cuộc sống của cả gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn tác động mạnh đến đời sống xã hội hoặc cá nhân: Một sự việc quan trọng, thường bất ngờ, làm thay đổi tình hình hoặc cuộc sống.
    • Việc xảy ra tính ngẫu nhiên, bất thường: Một sự cố hoặc sự kiện không lường trước được trong một quá trình nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008 một biến cố lớn đối với toàn thế giới.
    • Gia đình anh ấy vừa trải qua một biến cố đau buồn.
    • Kỹ sư phải tính toán để đề phòng mọi biến cố có thể xảy ra trong quá trình vận hành nhà máy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biến cố lịch sử": chỉ sự kiện quan trọng làm thay đổi hoặc đánh dấu một giai đoạn lịch sử.
    • Sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 một biến cố lịch sử trọng đại của dân tộc.
  • "biến cố bất ngờ" hoặc "biến cố ngoài ý muốn": nhấn mạnh tính chất xảy ra đột ngột, không dự liệu trước.
    • Chúng ta luôn phải sẵn sàng ứng phó với những biến cố bất ngờ.
Biến thể từ liên quan
  • Biến động (danh từ): sự thay đổi mạnh mẽ, không ổn định (thường dùng trong kinh tế, chính trị).
  • Sự kiện (danh từ): việc xảy ra ý nghĩa nào đó. Nghĩa rộng hơn có thể ít nghiêm trọng hơn "biến cố".
  • Tai biến (danh từ): tai nạn, rủi ro bất ngờ gây hậu quả xấu (thường dùng trong y học hoặc đời sống).
Từ đồng nghĩa
  • Sự cố: việc xảy ra trục trặc, hỏng hóc (thường dùng trong kỹ thuật, vận hành). Nghĩa hẹp hơn "biến cố".
  • Bước ngoặt: thời điểm mang tính quyết định dẫn đến sự thay đổi lớn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Trải qua biến cố": trải qua một sự kiện lớn, khó khăn.
    • Sau khi trải qua biến cố, con người ta thường trưởng thành hơn.
  • "Ứng phó với biến cố": đối phó, xử lý khi sự kiện lớn xảy ra.
    • Chính phủ kế hoạch ứng phó với biến cố thiên tai.
biến cố

Một biến cố lớn đã làm thay đổi cuộc sống của cả gia đình.

  1. dt. 1. Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân: biến cố lịch sử gây những biến cố lớn. 2. Việc xảy ra tính ngẫu nhiên: đề phòng các biến cố trong quá trình vận hành.